Chuyển Đổi Kilogam – Gam – Miligam – Oz

Quy đổi hai chiều giữa Kilogam (kg), Gam (g), Miligam (mg), Ounce (oz), Pound (lb), Tấn, Tạ, Yến và Vàng.

Kết quả chuyển đổi
---
Gam (g)
Nhập khối lượng để xem kết quả quy đổi

Bảng So Sánh Tất Cả Đơn Vị Khối Lượng

Quy đổi phổ biến nhanh:
1 kg = 1,000 g = 1,000,000 mg ≈ 35.274 oz ≈ 2.2046 lb.
1 Ounce (oz) = 28.3495 g (đơn vị cân thực phẩm, bơ sữa, bột mì quốc tế).
1 Pound (lb) = 16 oz = 453.592 g ≈ 0.4536 kg (chuẩn tạ Gym phương Tây).
1 Lượng vàng (cây vàng) = 10 chỉ = 37.5 g (1 chỉ vàng = 3.75 g).
1 Tấn = 10 tạ = 100 yến = 1,000 kg.

Kiến Thức Về Đơn Vị Đo Khối Lượng & Trọng Lượng

Trong vật lý học, Khối lượng (Mass) là đại lượng đo lượng vật chất chứa trong một vật và không bao giờ thay đổi dù vật ở bất kỳ đâu trong vũ trụ. Ngược lại, Trọng lượng (Weight) là lực hút của trọng trường tác dụng lên vật đó ($P = m \cdot g$). Trong đời sống hàng ngày, chúng ta thường dùng lẫn hai khái niệm này thông qua các đơn vị như Kilogam, Gam, Pound hay Ounce.

1. Bảng đối chiếu các thang đo khối lượng thông dụng

Đơn vị Ký hiệu Hệ thống Quy đổi sang Gram (g) Lĩnh vực ứng dụng
Miligam mg Hệ mét (SI) 0.001 g Dược phẩm, thuốc tây, thành phần dinh dưỡng vi lượng
Gam (Gram) g Hệ mét (SI) Đơn vị gốc (1 g) Nấu ăn, làm bánh, hóa học phòng thí nghiệm
Kilogam kg Hệ mét (SI) 1,000 g Cân nặng cơ thể người, thực phẩm chợ búa, thương mại
Tấn (Metric Ton) tấn Hệ mét (SI) 1,000,000 g (1,000 kg) Vận tải container, nông sản xuất khẩu, vật liệu xây dựng
Pound (Cân Anh) lb hoặc lbs Anh/Mỹ 453.59237 g (≈ 0.4536 kg) Tạ tập thể hình (Gym), cân nặng hành lý máy bay quốc tế
Ounce (Aoxơ) oz Anh/Mỹ 28.3495 g Công thức làm bánh quốc tế, mỹ phẩm, bơ sữa nhập khẩu
Lượng vàng (Cây vàng) cây Đặc thù Việt Nam 37.5 g Giao dịch kim hoàn, vàng miếng SJC, tích lũy tài sản
Chỉ vàng chỉ Đặc thù Việt Nam 3.75 g (1/10 cây) Mua nhẫn trơn, trang sức cưới hỏi

2. Các công thức quy đổi nhanh trong đời sống

  • Đổi Pound sang Kilogam: kg = lb × 0.453592 hoặc nhẩm nhanh: kg ≈ lb ÷ 2.2 (Ví dụ: Tạ đơn 50 lbs trong phòng Gym tương đương khoảng 22.7 kg).
  • Đổi Kilogam sang Pound: lb = kg × 2.20462 (Ví dụ: Một người nặng 60 kg sẽ tương đương khoảng 132.3 lbs).
  • Đổi Ounce sang Gam: g = oz × 28.35 (Ví dụ: 8 oz bơ lạt trong công thức làm bánh tương đương khoảng 227 gram).

3. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Hỏi: Ounce vàng (Ounce troy) có giống Ounce thường không?
Trả lời: Không giống. Trong đo lường vàng bạc quốc tế, người ta dùng Troy Ounce (oz t) có khối lượng là 31.1035 gram, nặng hơn Ounce thường (Avoirdupois Ounce = 28.3495 gram). 1 cây vàng Việt Nam (37.5g) xấp xỉ bằng 1.2056 Troy Ounce.

Hỏi: 1 tạ, 1 yến bằng bao nhiêu kg?
Trả lời: Theo hệ đo lường dân gian Việt Nam: 1 Yến = 10 kg; 1 Tạ = 10 yến = 100 kg; 1 Tấn = 10 tạ = 1,000 kg.