Quy Đổi Tiền Tệ Trực Tuyến (VND ↔ USD, EUR, JPY)

Chuyển đổi tỷ giá giữa Đồng Việt Nam (VND) và các đồng tiền phổ biến: Đô la Mỹ, Euro, Yên Nhật, Bảng Anh, Won Hàn Quốc, Nhân dân tệ.

Tỷ giá quy đổi 1 đơn vị:
Số tiền tương đương
2,540,000 đ
Đồng Việt Nam (VND)
1 USD ≈ 25,400 VND

Bảng Tỷ Giá Tham Khảo Các Đồng Tiền Phổ Biến

Ký hiệu Tên đồng tiền 1 Đơn vị = VND 100 Đơn vị = VND Thao tác

Kiến Thức Đổi Ngoại Tệ Cho Sinh Viên

Nhu cầu quy đổi ngoại tệ của sinh viên ngày càng cao: từ việc thanh toán các khóa học trực tuyến (Coursera, Udemy), mua tài liệu ôn thi nước ngoài, thanh toán phần mềm (ChatGPT Plus, Spotify, Google One), đến việc chuẩn bị chi phí du học hay du lịch nước ngoài.

1. Phân biệt các loại tỷ giá ngân hàng

  • Tỷ giá Mua tiền mặt: Mức giá ngân hàng sẽ trả cho bạn khi bạn mang tờ tiền giấy ngoại tệ đến bán cho ngân hàng lấy tiền VND.
  • Tỷ giá Mua chuyển khoản: Mức giá khi bạn nhận tiền ngoại tệ chuyển khoản từ nước ngoài về tài khoản ngân hàng trong nước.
  • Tỷ giá Bán: Mức giá bạn phải trả bằng tiền VND để mua ngoại tệ từ ngân hàng hoặc tỷ giá áp dụng khi quẹt thẻ thanh toán quốc tế.

2. Phí chuyển đổi ngoại tệ thẻ Visa/Mastercard (FX Fee)

Khi sinh viên dùng thẻ thanh toán quốc tế của các ngân hàng Việt Nam (Vietcombank, Techcombank, MB, v.v.) để mua hàng hoặc dịch vụ tính bằng USD/EUR, ngân hàng sẽ thu thêm phí xử lý giao dịch ngoại tệ (thường dao động từ 1.5% đến 3.5% giá trị giao dịch). Vì vậy số tiền thực tế bị trừ trong tài khoản sẽ hơi cao hơn một chút so với tỷ giá niêm yết trên thị trường.

3. Mẹo đổi tiền du học tiết kiệm

Nếu bạn chuẩn bị đi du học hoặc tham gia chương trình trao đổi sinh viên (Exchange program), nên làm thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ sinh viên có ưu đãi miễn phí giao dịch ngoại tệ, hoặc đổi tiền mặt tại các chi nhánh ngân hàng có thủ tục sinh viên du học với mức phí cạnh tranh nhất.